Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Bruchstelle — Meaning: chỗ gãy — BlauBerry
Bruchstelle
die
[ˈbʁʊxˌʃtɛlə]
Noun
Plural: Bruchstellen
Definitions
1
chỗ gãy
- Vị trí mà một vật bị gãy, vỡ hoặc nứt.
Stelle, an der etwas gebrochen ist
Um die Dammbruchstelle zu beseitigen, ist beabsichtigt, einen halbkreisförmigen Schutzdamm vor der
Bruchstelle
aufzuführen.
Để khắc phục chỗ vỡ của đê, người ta dự định xây một con đê bảo vệ hình bán nguyệt ở phía trước chỗ vỡ.
Die Schädeldecke weist sehr starke
Bruchstellen
auf, die Kinnlade ist gleichfalls angeschlagen.
Phần vòm sọ có những chỗ gãy rất nghiêm trọng, xương hàm dưới cũng bị tổn thương.
Noun