

ăn năn, hối cải- sự hối hận; (sự cải thiện phát sinh từ đó)
Bereuen; (dadurch entstandene) Besserung
hình phạt, tiền phạt- biện pháp chế tài pháp lý đối với một vi phạm; tại Thụy Sĩ cũng dùng chính thức cho tiền phạt
rechtliche Sanktion gegenüber einer Übertretungen; schweizerisch auch amtlich für Geldbuße
sự sám hối- sự quay trở lại của con người với Chúa, Đấng mà họ đã xa cách vì tội lỗi
Umkehr des Menschen zu Gott, von dem er sich durch die Sünde entfernt hat