der Buchbinder — Meaning: thợ đóng sách — BlauBerry
Buchbinderder
[ˈbuːxˌbɪndɐ]NounPlural: Buchbinder
Definitions
1
thợ đóng sách- Người làm nghề đóng và ghép các trang giấy thành sách, thường cũng bọc bìa và hoàn thiện cuốn sách.
Person, die Bücher bindet
„Aber die Buchbinder geben sich kaum die Mühe, Schnittfarben zu mischen. Sie verwenden gern einerlei Farbtöne und vernachlässigen die Ausbildung ihres Farbensinnes. Das ist schade.“
“Nhưng những người thợ đóng sách hầu như không buồn tốn công pha màu cho mép sách. Họ thích dùng những tông màu giống nhau và xem nhẹ việc rèn luyện cảm quan màu sắc của mình. Thật đáng tiếc.”
„Der Buchbinder wollte wissen, weshalb kein Arbeiter eingeladen war, da es doch um einen Arbeiterverein ginge.“
“Người thợ đóng sách muốn biết vì sao không có công nhân nào được mời, trong khi đó lại là chuyện liên quan đến một hội công nhân.”