die Buchhändlerin — Meaning: nữ bán sách — BlauBerry
Buchhändlerindie
[ˈbuːxˌhɛndləʁɪn]NounPlural: Buchhändlerinnen
Definitions
1
nữ bán sách- Người phụ nữ làm nghề buôn bán sách, đặc biệt là bán sách cho khách hàng.
weibliche Person, die vor allem mit Büchern handelt
Buchhändlerinnen können ihre Kunden beraten, das richtige Buch zu finden.
Những nữ bán sách có thể tư vấn cho khách hàng của mình để tìm được cuốn sách phù hợp.
„Nun sitzt sie uns gegenüber, wortkarg und schüchtern, und sagt, dass sie nichts lieber wäre als Buchhändlerin, und wir wissen nicht warum, aber wir glauben ihr.“
“Giờ đây cô ấy ngồi đối diện chúng tôi, ít lời và rụt rè, và nói rằng điều cô ấy mong muốn nhất là trở thành một nữ bán sách, còn chúng tôi không biết vì sao, nhưng chúng tôi tin cô ấy.”