der Budgetentwurf — Meaning: dự thảo ngân sách — BlauBerry
Budgetentwurfder
[byˈd͡ʒeːʔɛntˌvʊʁf]NounPlural: Budgetentwürfe
Definitions
1
dự thảo ngân sách- bản kế hoạch ngân sách hoặc tài chính chưa ở phiên bản cuối cùng, vẫn đang được soạn thảo, xem xét hoặc chỉnh sửa trước khi được thông qua chính thức
noch nicht in seiner endgültigen Version vorliegender Haushaltsplan
„Sollte es am Montag bis Mitternacht keine Einigung zwischen Europaparlament, Kommission und Mitgliedstaaten geben, muss die EU-Kommission einen neuen Budgetentwurf vorlegen.“
Nếu đến nửa đêm thứ Hai mà không có sự nhất trí giữa Nghị viện châu Âu, Ủy ban châu Âu và các quốc gia thành viên, thì Ủy ban châu Âu phải trình một dự thảo ngân sách mới.
„Die Regierung in Rom hat zugesagt, einen neuen Budgetentwurf vorzulegen.“
Chính phủ ở Roma đã cam kết trình một dự thảo ngân sách mới.