die Bundesebene — Meaning: cấp liên bang — BlauBerry
Bundesebenedie
[ˈbʊndəsˌʔeːbənə]Noun
Definitions
1
cấp liên bang- cấp hành động hoặc ra quyết định cao nhất liên quan đến toàn bộ quốc gia
höchste, den Gesamtstaat betreffende Aktions-/Entscheidungsebene
„In den Landesverbänden befehden sich Mandatsträger, und auf Bundesebene tobt ein Machtkampf.“
“Trong các tổ chức cấp bang, những người giữ chức vụ dân cử công kích lẫn nhau, còn ở cấp liên bang thì một cuộc đấu đá quyền lực đang diễn ra dữ dội.”