

Thượng viện liên bang- Cơ quan hiến định đại diện cho các bang của liên bang; danh từ này không có số nhiều trong nghĩa này.
Verfassungsorgan, Vertretung der Bundesländer (kein Plural)
chính phủ liên bang- Chính phủ; đặc biệt dùng để chỉ Hội đồng Liên bang Thụy Sĩ với tư cách cơ quan điều hành nhà nước.
Regierung
ủy viên liên bang- Người là thành viên của Hội đồng Liên bang Thụy Sĩ.
Person, die dem (schweizerischen) Bundesrat angehört