đồi có thành- Ngọn núi hoặc ngọn đồi có một tòa thành nằm ở trên đỉnh.
Berg, wo eine Burg oben drauf ist
Burgberg- Tên riêng của nhiều ngọn đồi hoặc điểm cao ở khu vực nói tiếng Đức.
Name mehrerer Erhebungen im deutschsprachigen Raum