centavo- đơn vị tiền tệ nhỏ nhất ở nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Bồ Đào Nha
kleinste Währungseinheit in vielen spanisch- oder portugiesischsprachigen Ländern
„Hygienischer sei es, den Körpern die Larven zu injizieren und sie so spurlos verschwinden zu lassen. Auch teurer. Der Bekannte, der sie mir besorge, habe große Ausgaben. Ledesma umarmt mich. Er flüstert mir zu, dass Mr. Allomby jeden Centavo bezahlen werde.“
“Vệ sinh hơn là tiêm ấu trùng vào các thi thể và khiến chúng biến mất không để lại dấu vết. Nhưng cũng tốn kém hơn. Người quen kiếm chúng cho tôi phải chi rất nhiều. Ledesma ôm lấy tôi. Anh ta thì thầm với tôi rằng ông Allomby sẽ trả từng centavo.”
„Nach dem, was du Toranaga heute gesagt hast, ist dein Leben keinen falschen Centavo mehr wert.“
“Sau những gì ngươi đã nói với Toranaga hôm nay, mạng sống của ngươi chẳng còn đáng một centavo giả nào nữa.”