der Charismatiker — Meaning: người cuốn hút — BlauBerry
Charismatikerder
[çaʁɪsˈmaːtɪkɐ]NounPlural: Charismatiker
Definitions
1
người cuốn hút- Người có sức lôi cuốn đặc biệt, có khả năng gây ảnh hưởng mạnh và thu hút người khác bằng phẩm chất hoặc thần thái của mình.
Person, die Charisma hat
„Charismatiker zeigen ausschließlich Stärke.“
“Những người cuốn hút chỉ thể hiện sức mạnh.”
„Diesen Trick verriet der niemals seine Wirksamkeit aus den Augen verlierende Charismatiker dem jungen Johann Matz, der es als Mathesius in seinen Luther-Historien weitererzählte.“
“Người cuốn hút ấy, người không bao giờ để mất hiệu lực của mẹo này khỏi tầm mắt, đã tiết lộ mẹo đó cho chàng trai trẻ Johann Matz, người sau này với tên Mathesius đã kể lại điều ấy trong các tác phẩm lịch sử về Luther của mình.”