der Chemieabfall — Meaning: chất thải hóa học — BlauBerry
Chemieabfallder
[ʃeˈmiːʔapˌfal]NounPlural: Chemieabfälle
Definitions
1
chất thải hóa học- Phần chất thải còn lại cần được xử lý hoặc tiêu hủy, phát sinh từ các quy trình hóa học hoặc từ các sản phẩm hóa học.
zu entsorgender Rest, der bei chemischen Verfahren oder Produkten übrig bleibt
„Peking lag unter einer Staubwolke, die aus den Rückständen von Stahl und Beton und Chemieabfällen bestand - und aus hundert anderen Stoffen, die das neue China erst groß gemacht hatten und es jetzt umzubringen drohten.“
“Bắc Kinh chìm dưới một đám mây bụi, được tạo thành từ tàn dư của thép, bê tông và chất thải hóa học - cùng với hàng trăm chất khác, những thứ từng làm cho Trung Quốc mới trở nên hùng mạnh nhưng giờ đây lại đe dọa giết chết nó.”