vải hoa bóng- Loại vải dệt trơn bằng bông hoặc sợi hóa học, được in nhiều màu, có bề mặt láng mịn như gương và bóng sáng.
„bunt bedrucktes Gewebe aus Baumwolle oder Chemiefasergarnen in Leinenbindung mit spiegelglatter, glänzender Oberfläche“
„Wir hatten neben anderen Waren vor allem zweiundvierzig Ballen indische Stoffe der verschiedensten Art, wie Seiden, Musseline und feine Chintze, bei uns, dazu fünfzehn Ballen sehr kostbare chinesische Seiden und siebzig Bündel oder Ballen Gewürze, insbesondere Nelken und Muskatnüsse.“
Ngoài các loại hàng hóa khác, chúng tôi chủ yếu có bốn mươi hai kiện vải Ấn Độ đủ mọi loại, như lụa, vải muslin và những tấm vải hoa bóng mịn, thêm vào đó là mười lăm kiện lụa Trung Hoa rất quý và bảy mươi bó hoặc kiện gia vị, đặc biệt là đinh hương và hạt nhục đậu khấu.
„Er ließ sie einen Augenblick dies helle, fröhliche Zimmer betrachten mit seinen Birkenholzmöbeln, einem vollbesetzen, hochbeinigen Toilettentischchen und einem Bett, das noch einen »Himmel« aus geblümtem Chintz besaß.“
Ông để cô ngắm căn phòng sáng sủa, vui tươi ấy trong chốc lát với đồ gỗ bạch dương, một chiếc bàn trang điểm chân cao chất đầy đồ và một chiếc giường vẫn còn có màn che bằng vải hoa bóng in hoa.