Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Chipstüte — Meaning: gói khoai tây chiên — BlauBerry
Chipstüte
die
[ˈt͡ʃɪpsˌtyːtə]
Noun
Plural: Chipstüten
Definitions
1
gói khoai tây chiên
- Túi hoặc gói dùng để đựng khoai tây chiên.
Tüte, die Kartoffelchips enthält
„Überall im Avon schwimmen Enten, Bierdosen und leere
Chipstüten
.“
"Khắp sông Avon đều có vịt, lon bia và những gói khoai tây chiên rỗng trôi nổi."
„Er streckte die Hand nach der
Chipstüte
aus.“
"Anh ấy đưa tay với lấy gói khoai tây chiên."
Noun