die Cocktailparty — Meaning: tiệc cocktail — BlauBerry
Cocktailpartydie
[ˈkɔktɛɪ̯lˌpaːɐ̯ti]NounPlural: Cocktailpartys
Definitions
1
tiệc cocktail- Buổi gặp gỡ giao lưu thoải mái vào đầu buổi tối, trong đó người ta chủ yếu uống các loại cocktail.
Geselligkeit ohne Zwang am frühen Abend, auf der vor allem sogenannte Cocktails getrunken werden
„Neuerdings, seit es Menschen gibt, ist das Nutzenmaximierungsprinzip auch schuld an anderem Unsinn, nach dem Muster, daß sich die Gäste auf einer Cocktailparty heiser schreien, statt sich sämtlich kraftsparend leise zu unterhalten.“
“Gần đây, từ khi có loài người, nguyên tắc tối đa hóa lợi ích cũng bị quy trách nhiệm cho những điều ngớ ngẩn khác, theo kiểu rằng các vị khách tại một buổi tiệc cocktail gào khản cả giọng thay vì tất cả đều trò chuyện nhỏ nhẹ để đỡ tốn sức.”
„Wenn die Nachbarn sie zu einer Cocktailparty einluden, machten die Männer auf Ferris stets den Eindruck, als wüssten sie genau, was er wirklich tat, obwohl sie ihn niemals danach gefragt hatten.“
“Khi những người hàng xóm mời cô ấy đến một buổi tiệc cocktail, những người đàn ông luôn khiến Ferris có cảm giác như họ biết chính xác anh thực sự làm gì, mặc dù họ chưa bao giờ hỏi anh về điều đó.”