mật ngữ- Từ đã được thỏa thuận trước, dùng làm tín hiệu không được công khai biết đến để chỉ một điều cụ thể nào đó.
vereinbartes Wort, das als nicht allgemein bekanntes Signal für etwas Bestimmtes dient
„Heute kennt man Bückwaren allenfalls noch in so genannten Head Shops, wo auf ein Codewort hin, etwa das Verlangen eines „Duftkissens“, getrocknete Pflanzen oder Pilze verkauft werden, die meist gegen das Betäubungsmittelgesetz verstoßen.“
“Ngày nay, người ta cùng lắm chỉ còn biết đến hàng bán chui trong những cửa hàng gọi là Head Shop, nơi mà khi nói ra một mật ngữ, chẳng hạn như đòi mua một ‘chiếc gối thơm’, người ta sẽ bán các loại thực vật hoặc nấm đã sấy khô, mà phần lớn vi phạm luật về chất ma túy.”
„Codewörter wurden ausgetauscht, Termine und Treffpunkte vereinbart, und noch mancher Koffer wanderte am Flughafen Frankfurt von einer Hand in die andere.“
“Các mật ngữ đã được trao đổi, thời gian và địa điểm gặp gỡ đã được thống nhất, và không ít chiếc va-li đã được chuyền từ tay người này sang tay người khác tại sân bay Frankfurt.”