der Condottiere — Meaning: thủ lĩnh đánh thuê — BlauBerry
Condottiereder
[kɔndɔˈti̯eːʁə]NounPlural: Condottieri
Definitions
1
thủ lĩnh đánh thuê- Người chỉ huy, phần lớn là người Ý, của một đội quân lính đánh thuê, đặc biệt trong thời Trung Cổ.
meist italienischer Befehlshaber eines Söldnerheeres, besonders im Mittelalter
„Erst durch die Etablierung eines etruskischen Königs in Rom, die im Kontext des Auftretens etruskischer Condottieri und einer gewissen Ausbreitung der Etrusker nach Süden bis Kampanien und nach Norden bis in die Poebene im 6. Jh. steht, veränderte sich das ausbalancierte Verhältnis von König und Clanoberhäuptern grundsätzlich.“
“Chỉ đến khi một vị vua Etrusca được thiết lập ở La Mã, trong bối cảnh sự xuất hiện của các condottiere Etrusca và sự bành trướng nhất định của người Etrusca về phía nam tới Campania và về phía bắc tới vùng đồng bằng Po vào thế kỷ thứ 6, thì mối quan hệ cân bằng giữa nhà vua và các thủ lĩnh thị tộc mới thay đổi một cách căn bản.”
„Aufgrund ihres besonders kriegerischen Rufs hatten Paschtunen in Nordindien als Söldner und Condottieri indisch-türkischer Herrscher sukzessiv an Einfluss gewonnen.“
“Do nổi tiếng đặc biệt hiếu chiến, người Pashtun ở Bắc Ấn Độ đã dần dần gia tăng ảnh hưởng với tư cách là lính đánh thuê và các thủ lĩnh đánh thuê của những nhà cai trị Ấn-Đột Quyết.”