kết cấu mái- Phần khung đỡ, bộ phận chịu lực của mái nhà, được làm bằng gỗ, thép hoặc cả bê tông.
Unterbau, tragender Teil des Daches aus Holz, Stahl oder auch Beton
In vielen Häusern bilden starke Balken die Dachkonstruktion.
Trong nhiều ngôi nhà, các dầm lớn tạo thành kết cấu mái.
„Das Heimspiel des Fußball-Zweitligisten VfL Osnabrück gegen Schalke 04 am Samstag droht wegen baulicher Mängel an der Dachkonstruktion des Stadions auszufallen.“
“Trận sân nhà của câu lạc bộ VfL Osnabrück ở giải hạng Hai Đức gặp Schalke 04 vào thứ Bảy có nguy cơ bị hủy do những khiếm khuyết về kết cấu ở kết cấu mái của sân vận động.”