liên hiệp- Tổ chức đại diện và bảo vệ lợi ích của nhiều tổ chức khác cùng hoạt động trong một lĩnh vực hoặc cùng theo đuổi một chủ đề.
Institution, welche die Interessen mehrerer Institutionen derselben Thematik vertritt
Manche Dachverbände haben sich mit anderen Dachverbänden zu Spitzenverbänden zusammengeschlossen oder haben über die allgemeinen Aufgaben hinaus Spitzenverbandsfunktion.
Một số tổ chức liên hiệp đã sáp nhập với các tổ chức liên hiệp khác để hình thành các hiệp hội cấp cao hơn hoặc ngoài những nhiệm vụ chung còn đảm nhận chức năng của hiệp hội đầu ngành.
Heute werden noch etwa 80 Prozent der Pflegebedürftigen von Familienangehörigen – meist Ehefrauen und Töchtern – betreut, berichtet der Dachverband der Pflegeheime.
Hiện nay, khoảng 80 phần trăm người cần chăm sóc vẫn được người thân trong gia đình – chủ yếu là vợ và con gái – chăm sóc, theo báo cáo của tổ chức liên hiệp các viện dưỡng lão.