

nồi áp suất- Nồi nấu được đậy kín gần như hoàn toàn để hơi nước không thoát ra ngoài, làm hình thành áp suất cao bên trong; nhờ nhiệt độ sôi tăng lên nên thức ăn được nấu ở nhiệt độ cao hơn và chín nhanh hơn, từ đó rút ngắn thời gian nấu.
Kochtopf, der fast dampfdicht verschlossen wird, wodurch sich innen ein Überdruck bildet, der durch die Erhöhung des Siedepunktes eine höhere Kochtemperatur bewirkt und damit die Garzeit verkürzt