cáp dữ liệu- Loại cáp dùng để truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị hoặc hệ thống.
Kabel, über das Daten übertragen werden
„Ungeklärt blieb zunächst, ob der starke Bodenwind das als ‚Nabelschnur‘ bekannte Datenkabel lockerte.“
Ban đầu vẫn chưa làm rõ liệu gió mạnh sát mặt đất có làm lỏng sợi cáp dữ liệu được gọi là “dây rốn” hay không.
„[…] Die Nato [ist] gerade im Umfeld der GIUK-Lücke sehr verwundbar … Denn hier verlaufen zahlreiche transatlantische Datenkabel, die das Rückgrat der Kommunikation zwischen Europa und Nordamerika darstellen.“
[…] NATO đặc biệt dễ bị tổn thương ở khu vực xung quanh khoảng trống GIUK … Bởi vì tại đây có nhiều cáp dữ liệu xuyên Đại Tây Dương chạy qua, tạo thành xương sống của liên lạc giữa châu Âu và Bắc Mỹ.