

lỗ hổng dữ liệu- Điểm yếu trong hạ tầng công nghệ thông tin của một tổ chức mà tin tặc có thể lợi dụng để tiếp cận các dữ liệu, thường là dữ liệu mật.
Angriffspunkt in der IT-Struktur einer Organisation, die von Hackern ausgenutzt werden kann, um an (meist vertrauliche) Daten zu gelangen
khoảng trống dữ liệu- Tình trạng thiếu hiểu biết hoặc chỉ có hiểu biết rất hạn chế trong một lĩnh vực do dữ liệu được thu thập không đầy đủ, quá ít hoặc sai lệch.
Tatsache, wegen mangelnder, zu geringer oder fehlerhafter Erhebung von Daten in einem Bereich keine oder zu geringe Kenntnisse zu haben