người bảo vệ dữ liệu- Người được giao nhiệm vụ chăm lo và giám sát việc tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
beauftragte Person, die sich um die Einhaltung des Datenschutzes kümmern und überwachen soll
„Die deutschen Geheimdienste filtern Millionen E-Mails nach verdächtigen Begriffen und unterliegen dabei weder der Kontrolle von Richtern noch von Datenschützern.“
„Các cơ quan tình báo Đức lọc hàng triệu thư điện tử theo các thuật ngữ đáng ngờ và trong quá trình đó không chịu sự kiểm soát của cả thẩm phán lẫn những người bảo vệ dữ liệu.“