

người chạy bền- Người chạy chuyên về các cự ly dài, có sức bền rất tốt.
Läufer, der sich auf lange Strecken spezialisiert, Läufer, der über große Ausdauer verfügt
người bền bỉ- Người có sức chịu đựng cao, không nhanh mệt, có thể duy trì thành tích tốt trong thời gian dài.
Person, die ausdauernd ist; Person, die sich nicht schnell erschöpft; Person, die über längere Zeit hinweg gute Leistungen erbringt
sản phẩm bền- Sản phẩm hoạt động tốt một cách liên tục trong thời gian dài hoặc vẫn duy trì năng lực, hiệu quả và thành công lâu dài.
Produkt, das über einen langen Zeitraum hinweg kontinuierlich gut funktioniert oder leistungsfähig, erfolgreich bleibt