quạt trần- Quạt được lắp trên trần nhà để tạo luồng gió và lưu thông không khí trong phòng.
Ventilator, der an der Decke angebracht wird
„Ein Doppelbett mit farbenfrohen Überzügen steht unter zwei messingbeschlagenen Deckenventilatoren.“
Một chiếc giường đôi với ga phủ sặc sỡ đặt bên dưới hai chiếc quạt trần gắn viền đồng thau.
„Über ihnen rührten träge Deckenventilatoren die heiße Luft um, und als das Bier kam, bewässerten sie damit sofort ihre ausgedörrten Kehlen.“
Phía trên họ, những chiếc quạt trần chậm chạp khuấy động làn không khí nóng, và khi bia được mang ra, họ lập tức dùng nó để làm dịu những cổ họng khô khốc của mình.