

diễu hành- Sự xếp hàng, trình diễn hoặc đi qua một cách long trọng, trang trọng để phô bày, giới thiệu; việc bước qua, đi ngang qua hoặc diễu qua trước những người có tầm quan trọng, địa vị hoặc cấp bậc đặc biệt.
eine festliche, feierliche Aufstellung, Vorbeimarsch, Zurschaustellung, Präsentation; das Vorbeischreiten, Vorbeigehen, Vorbeimarschieren an oder von Personen von besonderem Interesse, Stellung oder Rang
đường hào- Con đường hẹp và trũng xuống, hai bên thường cao hơn mặt đường, giống một lối đi lõm hoặc khe đường.
Hohlweg