

dị tật- Hình dạng hoặc trạng thái phát triển của một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như chi hoặc cơ quan, không phù hợp với hình dạng bình thường.
Gestalt/Ausprägung eines Körperteils, zum Beispiel einer Gliedmaße oder eines Organs, die nicht der normalen Ausprägung (Form) entspricht
sự biến dạng- Tính chất hoặc tình trạng bị phát triển sai hình dạng, bị biến dạng.
Eigenschaft, fehlgestaltet (deformiert) zu sein