

khai báo- Thông tin khai về nội dung hoặc giá trị của một kiện hàng gửi đi.
Inhalts- oder Wertangabe eines Versandguts
tờ khai- Bản khai hoặc thông báo phải nộp cho cơ quan quản lý ngoại thương hoặc hải quan của nước ngoài.
gegenüber Auslandshandelsbehörden abzugebende Meldung
khai báo- Việc xác định kích thước, tên định danh, kiểu dữ liệu và các đặc điểm khác của một biến trong lập trình.
Festlegung von Dimension, Bezeichner, Datentyp und weiteren Aspekten einer Variablen
tuyên bố- Loại hành vi ngôn ngữ mà điều được nói ra đồng thời cũng được thực hiện ngay bằng chính lời nói đó.
Klasse von Sprechakten, bei denen das, was gesagt wird, auch zugleich geschieht