

họa tiết- Sự trang trí hoặc chi tiết trang trí trên một tòa nhà hay đồ dùng, nhằm làm cho bề mặt đẹp hơn hoặc có tính thẩm mỹ hơn.
Verzierung auf einem Gebäude oder Gebrauchsgegenstand
cảnh trí- Phần bài trí, phông cảnh hoặc thiết kế không gian trong phim, sân khấu hay tác phẩm nghệ thuật, bao gồm các yếu tố trang trí tạo nên bối cảnh thị giác.
Ausstattung^([3])