

biểu tình, tuần hành- sự xuất hiện công khai của nhiều người nhằm mục đích bày tỏ quan điểm
öffentlicher Auftritt von Personen zwecks Meinungsäußerung
chứng minh- phương pháp để chứng minh một điều gì đó theo logic
Verfahren, um etwas im Sinne der Logik zu beweisen
trình diễn, minh họa- phương pháp để chỉ ra một sự việc, tình huống
Verfahren, um einen Sachverhalt aufzuzeigen