

khoảng ngừng- Sự ngắt quãng hoặc dừng lại trong chốc lát để cho ai đó có thời gian suy nghĩ về một việc gì đó.
Unterbrechung/Innehalten, um jemandem Zeit zum Nachdenken über etwas zu geben
nghỉ suy nghĩ- Khoảng nghỉ mà ai đó tự dành cho mình trong lúc suy nghĩ, chẳng hạn để hồi phục hoặc thư giãn.
Pause (beispielsweise zur Erholung), die jemand beim Denken einlegt