die Denkschrift — Meaning: bản ghi nhớ — BlauBerry
Denkschriftdie
[ˈdɛŋkˌʃʁɪft]NounPlural: Denkschriften
Definitions
1
bản ghi nhớ- Văn bản viết về những vấn đề quan trọng, phần lớn là các vấn đề chính trị, nhằm trình bày, giải thích hoặc kiến nghị.
Schriftstück zu wichtigen, meist politischen Themen
„In einer internen Denkschrift vom 4. Dezember 1940, die er als Hintergrundmaterial für einen Vortrag angefertigt hatte, […], schätzte der Leiter des Referats IVB4 die Gesamtzahl der Juden, die das Reich, Österreich und das Protektorat verlassen hatten, auf 501711.“
“Trong một bản ghi nhớ nội bộ đề ngày 4 tháng 12 năm 1940, mà ông đã soạn làm tài liệu nền cho một bài thuyết trình, […], người đứng đầu ban IVB4 đã ước tính tổng số người Do Thái đã rời khỏi Đế chế, Áo và xứ bảo hộ là 501711.”
„Denkschriften an die nichtjüdische Obrigkeit verfassten sie in einer der offiziellen oder Bildungssprachen wie Polnisch, Deutsch, Russisch oder Französisch.“
“Họ soạn các bản ghi nhớ gửi tới nhà cầm quyền không phải người Do Thái bằng một trong các ngôn ngữ chính thức hoặc ngôn ngữ học thuật như tiếng Ba Lan, tiếng Đức, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp.”