sự vỡ mộng- Hành động làm tan biến một ảo tưởng và cũng là kết quả của hành động đó; trạng thái nhận ra thực tế khác xa điều mình từng tin tưởng hoặc kỳ vọng.
Handlung, die eine Illusion beseitigt, und Ergebnis dieser Handlung
„Also erwarten wir künftig lieber weniger, um nicht so abgrundtief zu fallen bei der Desillusionierung.“
Vậy thì sau này tốt hơn là chúng ta nên kỳ vọng ít hơn, ताकि không rơi xuống vực sâu như thế khi bị vỡ mộng.
„Auch seine Autobiografie gibt kaum detaillierte Auskunft über seine negativen Erlebnisse, seine Desillusionierung über Missionare in Deutschland zeigte er auch darin nicht deutlich.“
Ngay cả cuốn tự truyện của ông cũng hầu như không cung cấp thông tin chi tiết về những trải nghiệm tiêu cực của ông; trong đó ông cũng không bộc lộ rõ sự vỡ mộng của mình đối với các nhà truyền giáo ở Đức.