der Destillierkolben — Meaning: bình chưng cất — BlauBerry
Destillierkolbender
[dɛstɪˈliːɐ̯ˌkɔlbn̩]NounPlural: Destillierkolben
Definitions
1
bình chưng cất- Bình bằng thủy tinh dùng để thực hiện quá trình chưng cất.
Glasgefäß, das man zur Destillation benutzt
Die zu untersuchende Flüssigkeit wurde in einem beheizten Destillierkolben destilliert.
Chất lỏng cần được kiểm tra đã được chưng cất trong một bình chưng cất có gia nhiệt.
Ende des 18. Jahrhunderts gab es auf Mallorca rund 180 Destillierkolben zur Herstellung von Schnaps, ca. 750.000 Liter wurden schon damals produziert, 60 Prozent davon für den Konsum auf der Insel Mallorca.
Vào cuối thế kỷ 18, ở Mallorca có khoảng 180 bình chưng cất để sản xuất rượu mạnh; khoảng 750.000 lít đã được sản xuất ngay từ thời đó, trong đó 60 phần trăm dùng cho tiêu thụ trên đảo Mallorca.