hãng thám tử- cơ sở hoặc văn phòng do một hay nhiều thám tử điều hành để thực hiện các hoạt động điều tra, theo dõi và thu thập thông tin
von einem oder mehreren Detektiven unterhaltener Betrieb
„Jeden Morgen zur gleichen Stunde verließ er seine kleine Wohnung im Haus Nummer 44 der Rue Lacroix, setzte sich in seinen uralten Renault und fuhr in das Büro der Detektei, die er nach dem Abschied aus der Polizei eingerichtet hatte.“
“Mỗi sáng vào cùng một giờ, ông rời căn hộ nhỏ của mình ở ngôi nhà số 44 trên phố Rue Lacroix, ngồi vào chiếc Renault cũ kỹ của mình và lái xe đến văn phòng của hãng thám tử mà ông đã lập ra sau khi rời khỏi ngành cảnh sát.”
„Sie hatte im Branchen-Telefonbuch unter Detekteien nachgesehen und mit Freude unter den ganzen Müllers einen türkischen Namen entdeckt.“
“Cô đã tra mục các hãng thám tử trong danh bạ điện thoại ngành nghề và vui mừng phát hiện ra một cái tên Thổ Nhĩ Kỳ giữa vô số người mang họ Müller.”