

độ rõ- Đặc tính có thể được cảm nhận hoặc được hiểu một cách rất rõ ràng.
ohne Plural: Eigenschaft, sehr gut wahrnehmbar/verständlich zu sein
sự rõ ràng- Đặc tính rõ ràng, minh bạch, không thể hiểu sai hoặc không mơ hồ.
ohne Plural: Eigenschaft, klar/unmissverständlich zu sein
lời hỗn xược- Lời nói hoặc hành động bị cảm nhận là thô lỗ, xấc xược hoặc vô lễ.
mit Plural: Aussage/Handlung, die als grob, unverschämt empfunden wird