sinh viên Đức ngữ- Người đang theo học ngành Đức ngữ hoặc môn tiếng Đức tại một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao.
Person, die an einer Hochschule für das Fach Deutsch eingeschrieben ist
„Beachtung verdient, dass der Anteil der Deutschstudierenden auf Anfängerniveau in den letzten Jahren gestiegen ist.“
Điều đáng chú ý là tỷ lệ sinh viên Đức ngữ ở trình độ sơ cấp đã tăng lên trong những năm gần đây.
„40 Deutschabteilungen in China hatten ihre je zweiköpfigen Mannschaften nach Beijing geschickt, um an dem fünften Nationalen Debattierwettbewerb für Deutschstudierende teilzunehmen“
40 khoa tiếng Đức ở Trung Quốc đã cử các đội, mỗi đội gồm hai người, đến Bắc Kinh để tham gia cuộc thi tranh biện toàn quốc lần thứ năm dành cho sinh viên Đức ngữ.