

số thập phân- Số mà phần nguyên được tách khỏi phần lẻ bằng dấu phẩy và kết thúc ở một chữ số nhất định.
Zahl, bei welcher der ganzzahlige Teil von den Bruchteilen durch ein Komma getrennt ist und nach einer bestimmten Stelle abbricht
phân số thập phân- Phân số có mẫu số là một lũy thừa của mười, nhưng không phải là 1.
Bruch mit einer Zehnerpotenz (aber nicht 1) als Nenner