

đường chéo- Đường xiên, hoặc các vật được sắp xếp theo một đường xiên.
schräge Linie oder Dinge, die auf einer schrägen Linie angeordnet sind
đường chéo- Khái niệm đường chéo trong toán học.
Mathematik
đường chéo- Số đo kích thước của màn hình tivi hoặc màn hình máy tính, được tính theo đường chéo.
Maß für die Größe eines Bildschirms bei Fernsehgeräten oder Computermonitoren
đường chéo- Dãy ô thẳng hàng có cùng màu, tiếp xúc với nhau ở các góc.
eine geradlinige Folge von Feldern gleicher Farbe, die sich an den Ecken berühren
đường chéo- Các phần tử nằm trên một đường xiên trong ma trận vuông.
Mathematik; Elemente, die auf einer schrägen Linie in einer quadratischen Matrix liegen
đường chéo- Đoạn thẳng nối hai đỉnh của một khối đa diện, nhưng không phải là cạnh hay đường chéo của một mặt bên.
Mathematik; gerade Verbindungslinie von zwei Ecken eines eckigen Körpers (aber nicht Kante oder Diagonale einer Seitenfläche)
đường chéo- Đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau trong một đa giác.
Mathematik; gerade Verbindungslinie von nicht benachbarten Ecken in einem Vieleck