

kim cương- khoáng vật tinh thể cứng nhất, được cấu tạo từ carbon, có khả năng khúc xạ ánh sáng mạnh, là đá quý, đá chữa bệnh
härtester, aus Kohlenstoff bestehender Kristall mit starker Lichtbrechung, Mineral, Edelstein, Heilstein
điểm đánh dấu- điểm đánh dấu trên các thành bàn của bàn bi-da (pool bi-da, carambolage) để hỗ trợ việc chơi bóng dội băng
Markierung auf den Banden eines Billardtisches (Poolbillard, Carambolage), die das Bandenspiel erleichtern
kim đầu kim cương- kim dùng để quét hoặc cảm nhận bề mặt nào đó, được trang bị một đầu nhọn bằng kim cương
Nadel zum Abtasten von etwas, die mit einer diamantenen Spitze versehen ist
cỡ chữ kim cương- cỡ chữ có chiều cao chuẩn là bốn điểm Didot
Schriftgrad mit einer Kegelhöhe von vier Didot-Punkten