

sổ dày- Quyển sổ hoặc sách dày dùng để ghi chép các mục, ghi chú hay nội dung theo từng lần.
dickes Buch für Eintragungen
sổ nhật trình- Cách nói cũ chỉ sổ ghi chép công việc hằng ngày hoặc sổ sách kinh doanh, trong đó các sự việc hay giao dịch được ghi lại theo trình tự thời gian.
veraltet: Tage- oder Geschäftsbuch