cửa hậu- lối vào phụ của một tòa nhà, được thiết kế dành riêng cho người giúp việc sử dụng
Nebeneingang eines Gebäudes, der für die Benutzung durch die Dienstboten vorgesehen ist
„Den ehemaligen Dienstboteneingang dort haben wir durch ein großes Fenster ersetzt, damit ich mehr Licht habe.“
Chúng tôi đã thay thế cái cửa hậu cũ ở kia bằng một cửa sổ lớn để tôi có thêm ánh sáng.
„Zwar schlossen sich im Seitenflügel, entlang eines langen, schmalen Gangs, meist die Küche und etliche weitere Zimmer an, die vielfach über einen eigenen Dienstboteneingang verfügten.“
Mặc dù ở cánh phụ, dọc theo một hành lang dài và hẹp, thường có nhà bếp và một số phòng khác nối tiếp, nhiều phòng trong số đó có cửa hậu riêng.