

vô tuyến số- hệ thống thông tin vô tuyến hoạt động dựa trên công nghệ kỹ thuật số
Funk, der auf Basis digitaler Technologie betrieben wird
thông tin liên lạc số- hệ thống thông tin liên lạc bằng giọng nói và dữ liệu phổ quát dành cho tất cả cơ quan và tổ chức có nhiệm vụ bảo đảm an ninh
universelles Sprach- und Datenfunksystem für alle Behörden und Organisationen mit Sicherheitsaufgaben
phát thanh truyền hình số- cách gọi tắt cho dịch vụ phát thanh kỹ thuật số và truyền hình kỹ thuật số
verkürzende Bezeichnung für digitalen Rundfunk und digitales Fernsehen