

lưỡng cực- vật thể (ví dụ như nam châm, phân tử phân cực hoặc ăng-ten) có điện tích trái dấu tại hai điểm (hoặc hai cực)
Objekt (zum Beispiel ein Magnet, ein polares Molekül oder eine Antenne), das an zwei Punkten (oder Polen) entgegengesetzt geladen ist
phân tử lưỡng cực- phân tử có tâm của điện tích âm và điện tích dương không trùng khớp
Dipolmolekül
lưỡng cực- sự chênh lệch nhiệt độ hoặc áp suất giữa hai khu vực hoặc vùng khác nhau
Temperatur- oder Druckunterschied zwischen zwei verschiedenen Bereichen oder Regionen