Auf dem Schild stand groß und leserlich in schwarzen Buchstaben: Direktion.
Trên tấm biển có dòng chữ to, rõ ràng màu đen: Ban Giám đốc.
2
cơ quan quản lý- cơ quan hành chính lãnh đạo, tổ chức quản lý điều hành
leitende Verwaltungsbehörde
Auf dem Schild stand groß und leserlich in schwarzen Buchstaben: Direktion.
Trên tấm biển có dòng chữ to, rõ ràng màu đen: Cơ quan Quản lý.
„Diese Taktik schützt Buschor vor den Vorwürfen, er sei nicht bereit, in seiner Direktion zu sparen und dafür grosse Opfer darzubringen.“
Chiến thuật này bảo vệ Buschor khỏi những lời chỉ trích rằng ông không sẵn sàng tiết kiệm chi tiêu trong cơ quan quản lý của mình và hy sinh những lợi ích lớn cho điều đó.
3
phương hướng- hướng di chuyển hoặc phát triển, đường đi
Richtung
„Die erſte Verschiedenheit in Abſicht auf den verlezenden Körper beſchränkt ſich auf die Gröſſe, auf die Geſtalt, auf die Materie, auf die Entfernung, auf die Direktion (Richtung) deſſelben, und auf den angetroffenen Widerstand ein.“
Sự khác biệt đầu tiên liên quan đến vật thể gây thương tích chỉ giới hạn ở kích thước, hình dạng, vật chất, khoảng cách, phương hướng của nó, và lực cản gặp phải.