

phân biệt- Ý nghĩa trung tính: sự phân biệt hoặc sự phân định giữa các sự vật, hiện tượng hay đặc điểm khác nhau.
neutrale Bedeutung: Unterscheidung, Differenzierung
kỳ thị- Ý nghĩa tiêu cực: sự đối xử bất công, hạ thấp hoặc gây bất lợi cho một người hay một nhóm người.
negative Bedeutung: Diskriminierung oder Benachteiligung
khả năng phân biệt- Khả năng phân biệt các kích thích dựa trên khoảng cách về thời gian và vị trí trong không gian.
die Fähigkeit, Reize in Bezug auf zeitlichen und örtlichen Abstand zu unterscheiden