nhóm phân bố- Tập hợp tất cả các biểu thức ngôn ngữ có thể xuất hiện trong cùng một môi trường ngôn ngữ trong câu.
Menge aller sprachlicher Ausdrücke, die in ein und derselben sprachlichen Umgebung im Satz vorkommen können.
In einem Satz wie "Er kommt … nach Hause" kann man an der Leerstelle Ausdrücke einsetzen wie: "sofort", spät", "gern", "immer wieder", "nie wieder". Diese einsetzbaren Ausdrücke bilden mit sehr vielen anderen zusammen eine Distributionsklasse.
Trong một câu như "Anh ấy về nhà …", ở chỗ trống người ta có thể đặt vào các biểu thức như: "ngay lập tức", "muộn", "một cách thích thú", "lặp đi lặp lại", "không bao giờ nữa". Những biểu thức có thể được đưa vào này cùng với rất nhiều biểu thức khác tạo thành một nhóm phân bố.
Eine Distributionsklasse wird von den Elementen gebildet, die in der gleichen Umgebung vorkommen und daher gegeneinander ausgetauscht werden können.
Một nhóm phân bố được tạo thành bởi các yếu tố xuất hiện trong cùng một môi trường và vì thế có thể thay thế cho nhau.