diễn biến cổ tức- mức cổ tức do một công ty chi trả được xem xét trong một khoảng thời gian nhất định
die über einen bestimmten Zeitraum betrachtete Höhe der von einem Unternehmen gezahlten Dividende
„Diese Dividendenentwicklung rief auch die Arbeiterkammer (AK) nach einer Studie von mehr als 700 führenden Unternehmen auf den Plan: Es dürfe nicht sein, dass die Unternehmen lieber die Aktionäre abkassieren lassen, statt in Beschäftigung zu investieren, wetterte AK-Präsident Herbert Tumpel.“
“Diễn biến cổ tức này cũng khiến Phòng Lao động (AK) lên tiếng sau một nghiên cứu về hơn 700 công ty hàng đầu: Không thể để các doanh nghiệp thà cho cổ đông thu lợi còn hơn đầu tư vào việc làm, Chủ tịch AK Herbert Tumpel đã chỉ trích như vậy.”
„Dies zeigt eine Analyse der Dividendenentwicklung aller Gesellschaften, die in den vergangenen zehn Jahren Mitglied des SMI waren.“
“Điều này được cho thấy qua một phân tích về diễn biến cổ tức của tất cả các công ty đã là thành viên của SMI trong mười năm qua.”