

sổ đăng ký- Sổ ghi chép các văn bản có tính chất nhà nước hoặc kinh tế trong nền hành chính Hồi giáo.
Register von Schriftstücken staatlicher oder wirtschaftlicher Art in der islamischen Verwaltung
hội đồng- Có thể chỉ cuộc họp hội đồng, cơ quan văn phòng, tòa án, phòng tiếp kiến của người cai trị, hoặc trong Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman còn có nghĩa là hội đồng nhà nước.
kann für Ratsversammlung, Kanzlei, Gerichtshof, Empfangsraum des Herrschers stehen oder auch in der osmanischen Türkei den Staatsrat meinen
ghế trường kỷ- Loại ghế băng thấp có đệm, kê sát tường, thuộc đồ nội thất của những căn phòng nói trên.
die zur Einrichtung der betreffenden Räume gehörenden niedrigen Polsterbänke an der Wand