

thuần hóa- Biện pháp hoặc quá trình biến những loài động vật sống hoang dã thành vật nuôi theo thời gian, đồng thời cũng chỉ kết quả của quá trình đó.
Maßnahme(n), aus wild lebenden Tieren mit der Zeit Haustiere zu machen und Ergebnis dieser Maßnahme
thuần dưỡng- Biện pháp hoặc quá trình biến những loài thực vật mọc hoang thành cây trồng canh tác, đồng thời cũng chỉ kết quả của quá trình đó.
Maßnahme(n), aus wild wachsenden Pflanzen Kulturpflanzen zu machen und Ergebnis dieser Maßnahme