der Dosenschinken — Meaning: dăm bông hộp — BlauBerry
Dosenschinkender
[ˈdoːzn̩ˌʃɪŋkn̩]NounPlural: Dosenschinken
Definitions
1
dăm bông hộp- dăm bông được đóng trong hộp thiếc hoặc hộp kín để bảo quản.
in eine Dose gefüllter Schinken
„Unter dem Geschenkpapier kam eine Packung Dosenschinken zum Vorschein.“
“Dưới lớp giấy gói quà hiện ra một gói dăm bông hộp.”
„Während ich den Dosenschinken mampfte und mich gelegentlich mit heißem Tee aus der Thermoskanne stärkte, denn wir uns jeden Morgen beim Frühstück zubereiteten, hantierte ich unsicher mit den Hebeln.“
“Trong khi tôi ngấu nghiến ăn dăm bông hộp và thỉnh thoảng lấy lại sức bằng trà nóng trong bình giữ nhiệt, thứ mà chúng tôi chuẩn bị vào mỗi buổi sáng lúc ăn sáng, thì tôi lóng ngóng thao tác với các cần gạt.”